Xem Vận Mệnh Theo Bát Tự

NamNữ
Giờ:phútNgàyThángNăm
Không rõ giờ
Kinh độ: GMT -12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -4.5 -3 -2 -1 0 +1 +2 +3 +3.5 +4 +4.5 +5 +5.5 +6 +6.5 +7 +7.5 +8 +8.5 +9 +9.5 +10 +11 +12 Quy định giờ mùa hè

Bạn đang xem: Xem vận mệnh theo bát tự

Hiệu chỉnh phút: 9.59 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 9.59); Thời gian Mặt Trời thực=5:58 ? ; chủ nhật

Giờ:phútNgàyThángNăm
Không rõ giờ
Không rõ ngày
Kinh độ: GMT -12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -4.5 -3 -2 -1 0 +1 +2 +3 +3.5 +4 +4.5 +5 +5.5 +6 +6.5 +7 +7.5 +8 +8.5 +9 +9.5 +10 +11 +12 Quy định giờ mùa hè
Hiệu chỉnh phút: 9.59 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 9.59); Thời gian Mặt Trời thực=5:58; chủ nhật
Tứ trụ: Trung vănTên tiếng TrungThập thần (Địa Chi)Nạp ÂmKhông VongTương tácVTS của Nhật ChủThứ tự Năm Tháng Ngày GiờSức mạnh can tàng và nhật chủ:Can tàng hiện đạiCan tàng truyền thốngPhương pháp Ken Lai Dương lịchÂm lịch

Thần Sát:Cơ bảnMở rộngCan tàng nắm lệnhVTS của Can nắm lệnhVTS trong trụHóaDòng năng lượngXem ngắn gọnThập thần ở trênDanh sách 100 nămNgày mới bắt đầu từ 23:00 Mang PaiTrụ mệnh và thai nguyênXing NianPhóng to cho vừa màn hìnhMobile mode

Xem thêm: Làm Sao Để Đặt Biệt Danh Trên Facebook, Cách Đặt Biệt Danh Fb Hay, Chất

20211255:58
Thiên CanTân
*

Kỷ
Đinh
*

Đặt hóa thầnTân --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Kỷ --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Đinh --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Quý --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
Sửu --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Hợi --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Hợi --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Mão --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
Kỷ --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
Hợi --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
Bính --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
Thân --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
Tân --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
Kỷ --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Đinh --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Quý --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
Sửu --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Hợi --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Hợi --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Mão --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý

12/2021+ 04/2031+ (9)04/2041+ (19)04/2051+ (29)04/2061+ (39)04/2071+ (49)04/2081+ (59)04/2091+ (69)04/2101+ (79)04/2111+ (89)
Thiên CanKỷ
Can tàngGiápNhâm
C.ẤnQuan
Tân
ĐinhMậu
T.TàiTỉThương
Tân
T.Tài
Mậu
NhâmCanh
ThươngQuanC.Tài
Đinh
ẤtKỷ
TỉT.ẤnThực
Kỷ
Đinh
ThựcTỉ
Mậu
CanhBính
ThươngC.TàiKiếp
Ất
QuýMậu
T.ẤnSátThương
Ất
T.Ấn
Mậu
BínhGiáp
ThươngKiếpC.Ấn
đôngthuthuthuhạhạhạxuânxuânxuân
Nạp ÂmMộcMộcHỏaHỏaKimKimThủyThủyMộcMộc
VTS của Nhật Chủ