SAU ENJOY DÙNG TO V HAY VING

Chắc hẳn các bạn đều biết đến câu chúc quen thuộc “Enjoy your meal!”, có nghĩa là “Chúc ngon miệng!”. ENJOY là động từ thể hiện việc thưởng thức, thích thú, hưởng thụ mà chúng ta hay dùng trong giao tiếp tiếng Anh. Để dùng động từ ENJOY một cách chính xác và…”sang” hơn, các bạn hãy cùng Language Link Academic tìm hiểu về cấu trúc ENJOY và cách dùng ENJOY dưới đây nhé.

Bạn đang xem: Sau enjoy dùng to v hay ving

ENJOY /ɪnˈdʒɔɪ/ (Verb.) vừa là động từ hành động vừa là động từ tri giác. Động từ ENJOY thể hiện sự thích thú, hưởng thụ, được sử dụng thường xuyên trong giao tiếp hàng ngày.


Tóm tắt nội dung bài viết hide
1. Nội động từ ENJOY
2. Ngoại động từ ENJOY
3. Lưu ý khi dùng cấu trúc ENJOY
4. Mẹo sử dụng cấu trúc ENJOY YOURSELF
5. Tổng hợp các cách dùng cấu trúc ENJOY
Bài tập với cấu trúc ENJOY

1. Nội động từ ENJOY

Trong các tình huống không trang trọng, ENJOY được sử dụng như một nội động từ. Cấu trúc ENJOY trong trường hợp này không cần có túc từ đi sau.

Eg: We’re now going out for dinner. (Chúng tôi đang ra ngoài ăn tối.) / Enjoy! (Vui nhé!)

2. Ngoại động từ ENJOY

Cấu trúc ENJOY DOING SOMETHING (thích làm gì đó): ENJOY đi với danh động từ.

Eg: I enjoy playing tennis and squash. (Tôi thích chơi tennis và squash.)

Cấu trúc ENJOY SOMETHING (thưởng thức/hưởng thụ thứ có lợi nào đó)

Eg: People in this country enjoy a high standard of living. (Người dân đất nước này hưởng thụ mức sống cao.)

*
*
*

5. Tổng hợp các cách dùng cấu trúc ENJOY

Dùng với trạng từ

“The children really enjoy this game.” (really, greatly, truly, always)

“My cat especially enjoys sleeping in the sun.” (especially, particularly)

“I rather enjoyed the movie.” (rather, quite)

“She simply enjoys being alone.” (simply, clearly, obviously)

Dùng với động từ

“He was able to enjoy some alone time.” (be + able)

“The students seem to enjoy this activity.” (seem, appear)

“I began to enjoy rainy days.” (began, started)

Dùng với danh từ

“I really enjoyed the concert.” (concert, film, movie, vacation, trip, experience, music)

“He enjoys the freedom of living alone.” (freedom, independence)

“I am really enjoying this sunshine.” (sunshine, weather)

“We really enjoyed your company tonight.” (company, visit, hospitality)

“She enjoys the beauty in this park.” (beauty, view, scenery)

“They are enjoying their retirement.” (retirement, success, work, wealth)

“The tourists enjoy the local food.” (food, cuisine, drinks, fruit, flavors)

“He enjoys his status in the community.” (status, reputation, popularity)

Bài tập với cấu trúc ENJOY

1. It was touching and beautiful to see Helen _________ her first Christmas.

Xem thêm: Mật Khẩu Facebook Tiếng Anh Là Gì, Cách Hack Facebook Chi Tiết Và Mới Nhất

A. enjoy B. enjoying C. to enjoy D. enjoyed

2. _________ your breakfast, the woman said.

A. enjoying B. enjoyed C. to enjoy D. enjoy

3. Have I ever told you how much I _________ being married to you?

A. enjoy B. enjoying C. to enjoy D. enjoyed

4. As I said, I enjoy _________ a female around.

A. have B. had C. to have D. having

5. Not only do we enjoy _________ together; but we also find our little home most delightful.

A. to be B. been C. was D. being

(Đáp án: 1-A; 2-D; 3-A; 4-D; 5-D)

Hy vọng với bài viết về cấu trúc ENJOY và cách dùng ENJOY của Language Link Academic trên đây, bạn có thể tự tin dùng cấu trúc ENJOY trong giao tiếp tiếng Anh một cách thuận lợi. Tiếng Anh là một kỹ năng đòi hỏi sự luyện tập chăm chỉ mỗi ngày và phương pháp phù hợp.

Đó là lý do Language Link Academic cung cấp các khóa học Tiếng Anh chuyên THCS và tiếng Anh Dự bị Đại học Quốc tế với mục tiêu cung cấp nền tảng tiếng Anh vững chắc cho học sinh trong tương lai.

Hiểu thêm về cấu trúc ENJOY qua đoạn video rất hay dưới đây cùng Language Link Academic bạn nhé: