WEB SO SÁNH CARD ĐỒ HỌA

Ngày nay, công nghệ ngày càng phạt triển, kéo theo nhu cầu sử dụng thiết bị technology ngày càng tăng. Trò chơi là một nghành màu mỡ và thu hút phần đông game thủ tham gia. Điều đó làm cho cho nhu yếu tìm kiếm card màn hình hiển thị chơi trò chơi trở nên đắt đỏ hơn khi nào hết (chưa kể nhu cầu sử dụng card màn hình hiển thị để render video, training AI).

Bạn đang xem: Web so sánh card đồ họa

Bạn đang xem: Web đối chiếu card vật dụng họa

Hay ông lớn trong nghành nghề dịch vụ này cạnh tranh khốc liệt cùng với nhau: đó chính là Nvidia cùng AMD, hãy thuộc Stream Hub tìm hiểu ưu nhược của từng thương hiệu nhé.

Card màn hình để làm gì

Card màn hình dùng để hiển thị hình ảnh một cách quyến rũ hợp. Khi dùng để làm chơi game, một cái card màn hình xịn hoàn toàn có thể giúp bạn game play với chỉ số FPS cực kì cao, làm cho game mượt cùng sắc nét. Trong nghành nghề dựng phim, một loại card màn hình tốt có thể giúp bạn giảm thiểu thời gian “render”. Hoặc nếu khách hàng là một data scientist, data engineering, với công nghệ CUDA của Nvidia, việc tạo thành những bé AI sẽ cấp tốc hơn.

Nếu bạn không hiểu biết nghĩa từ FPS là gì, hãy tham khảo nội dung bài viết sau .

Xem thêm: Ý Nghĩa Cuộc Khởi Nghĩa Lý Bí : Nguyên Nhân, Diễn Biến, Kết Quả Và Ý Nghĩa


*

radeon rx vega 64

Bảng đối chiếu card màn hình Nvidia vs AMD (cập nhật 4/2020)

Score

GPU

Base/Boost

Memory

Power

Nvidia Titan RTX

100.0%

TU102

1350/1770 MHz

24GB GDDR6

280W

Nvidia GeForce RTX 2080 Ti

96.8%

TU102

1350/1635 MHz

11GB GDDR6

260W

Nvidia GeForce RTX 2080 Super

85.9%

TU104

1650/1815 MHz

8GB GDDR6

250W

Nvidia GeForce RTX 2080

82.7%

TU104

1515/1800 MHz

8GB GDDR6

225W

Nvidia GeForce RTX 2070 Super

77.6%

TU104

1605/1770 MHz

8GB GDDR6

215W

Nvidia Titan X

76.0%

GP102

1405/1480 MHz

12GB GDDR5X

250W

Nvidia GeForce GTX 1080 Ti

75.4%

GP102

1480/1582 MHz

11GB GDDR5X

250W

AMD Radeon VII

74.9%

Vega 20

1400/1750 MHz

16GB HBM2

300W

AMD Radeon RX 5700 XT

73.8%

Navi 10

1605/1905 MHz

8GB GDDR6

225W

Nvidia GeForce RTX 2070

70.8%

TU106

1410/1710 MHz

8GB GDDR6

185W

Nvidia GeForce RTX 2060 Super

68.2%

TU106

1470/1650 MHz

8GB GDDR6

175W

AMD Radeon RX 5700

65.7%

Navi 10

1465/1725 MHz

8GB GDDR6

185W

Nvidia GeForce GTX 1080

61.3%

GP104

1607/1733 MHz

8GB GDDR5X

180W

AMD Radeon RX 5600 XT

60.9%

Navi 10

?/1615 MHz

6GB GDDR6

150W

AMD Radeon RX Vega 64

59.9%

Vega 10

1274/1546 MHz

8GB HBM2

295W

Nvidia GeForce RTX 2060

58.7%

TU106

1365/1680 MHz

6GB GDDR6

160W

AMD Radeon RX Vega 56

56.3%

Vega 10

1156/1471 MHz

8GB HBM2

210W

Nvidia GeForce GTX 1070 Ti

55.3%

GP104

1607/1683 MHz

8GB GDDR5

180W

Nvidia GeForce GTX 1660 Ti

50.8%

TU116

1365/1680 MHz

6GB GDDR6

120W

Nvidia GeForce GTX 1070

49.9%

GP104

1506/1683 MHz

8GB GDDR5

150W

Nvidia GeForce GTX 1660 Super

49.2%

TU116

1530/1785 MHz

6GB GDDR6

125W

Nvidia GeForce GTX 980 Ti

46.2%

GM200

1000/1075 MHz

6GB GDDR5

250W

Nvidia GeForce GTX 1660

43.1%

TU116

1530/1785 MHz

6GB GDDR5

120W

AMD Radeon RX 590

42.6%

Polaris 30

1469/1545 MHz

8GB GDDR5

225W

AMD Radeon RX 5500 XT 8GB

42.0%

Navi 14

?/1717 MHz

8GB GDDR6

130W

AMD Radeon R9 Fury X

41.9%

Fiji

1050 MHz

4GB HBM

275W

AMD Radeon RX 580 8GB

39.1%

Polaris 20

1257/1340 MHz

8GB GDDR5

185W

Nvidia GeForce GTX 1650 Super

38.5%

TU116

1530/1725 MHz

4GB GDDR6

100W

AMD Radeon RX 5500 XT 4GB

37.8%

Navi 14

?/1717 MHz

4GB GDDR6

130W

Nvidia GeForce GTX 980

37.0%

GM204

1126/1216 MHz

4GB GDDR5

165W

Nvidia GeForce GTX 1060 6GB

36.3%

GP106

1506/1708 MHz

6GB GDDR5

120W

AMD Radeon R9 390

34.3%

Hawaii

1000 MHz

8GB GDDR5

275W

Nvidia GeForce GTX 1060 3GB

33.1%

GP106

1506/1708 MHz

3GB GDDR5

120W

Nvidia GeForce GTX 970

31.5%

GM204

1050/1178 MHz

4GB GDDR5

145W

AMD Radeon RX 570 4GB

30.1%

Polaris 20

1168/1244 MHz

4GB GDDR5

150W

Nvidia GeForce GTX 1650

29.0%

TU117

1485/1665 MHz

4GB GDDR5

75W

Nvidia GeForce GTX 1050 Ti

22.4%

GP107

1290/1392 MHz

4GB GDDR5

75W

AMD Radeon RX 560 4GB

17.1%

Polaris 21

1175/1275 MHz

4GB GDDR5

80W

Nvidia GeForce GTX 1050

16.9%

GP107

1354/1455 MHz

2GB GDDR5

75W

AMD Radeon RX 550

10.8%

Polaris 22

1100/1183 MHz

4GB GDDR5

50W

Nvidia GeForce GT 1030

7.8%

GP108

1228/1468 MHz

2GB GDDR5

30W

Một số web đối chiếu card thiết bị họa

Ưu điểm của thẻ AMD


*

Ví dụ là hầu hết game đặt nặng yêu mong về mặt bối cảnh như DOTA 2 tuyệt PES 2018. Những tựa trò chơi này nếu cần sử dụng card onboard gần như là sẽ đề xuất tắt hết toàn bộ các hiệu ứng, mức bối cảnh cũng phải sụt giảm thấp nhất. Nếu laptop có thẻ rời AMD thì hình ảnh sẽ được cải thiện hơn. Các chi tiết được biểu đạt rõ, từ bỏ đó cải thiện trải nghiệm lúc thi đấu game.

Xử lý hình ảnh, render các video clip nhanh chóng.

Đây cũng rất được xem là một phần nhược điểm của card AMD, vì nhiều phần các loại RX460 thường xuyên được sử dụng làm “trâu cày” bitcoin.